100% view thoáng
Toàn bộ căn hộ đều có mặt thoáng nhìn ra bên ngoài, không có căn nào bị bịt hướng.
Mặt bằng vuông vức, 100% căn hộ có view thoáng ra bên ngoài, tất cả các phòng đều có ánh sáng tự nhiên.
Nguyên tắc thiết kế
Toàn bộ căn hộ đều có mặt thoáng nhìn ra bên ngoài, không có căn nào bị bịt hướng.
Ban công rộng đủ để bố trí bàn ghế thư giãn, kèm logia giặt phơi riêng biệt.
Căn hộ thiết kế đối lưu, thông thoáng; tất cả các phòng đều có ánh sáng tự nhiên.
Thiết kế nhà vuông vức, hạn chế góc chết, tối ưu diện tích sử dụng và bố trí nội thất.
Phòng ngủ tách khỏi cửa chính và phòng khách, tăng tính riêng tư cho toàn bộ căn hộ.
Có thể mở rộng phòng master hoặc bố trí khu vực chức năng linh hoạt theo nhu cầu gia chủ.
Mặt bằng tầng điển hình
Bản vẽ chính thức từ chủ đầu tư cho cả hai tòa Sensa A và Sensa B. Chọn tòa và tầng để xem sơ đồ, mã căn và diện tích chi tiết.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| A.03 | 1PN+ | 52,2 | 47,8 | ≈ 4,59 |
| A.03A | 2 phòng ngủ | 70,7 | 63,8 | ≈ 6,22 |
| A.05 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.06 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.07 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.08 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
| A.09 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.10 | 2 phòng ngủ | 80,7 | 74,3 | ≈ 7,10 |
| A.11 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12A | 3 phòng ngủ | 104,4 | 95,8 | ≈ 9,19 |
| A.12B | 2 phòng ngủ | 85,7 | 77,8 | ≈ 7,54 |
| A.15 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.16 | 2 phòng ngủ | 82,0 | 75,1 | ≈ 7,22 |
| A.17 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.18 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| A.03 | 1PN+ | 52,2 | 47,8 | ≈ 4,59 |
| A.03A | 2 phòng ngủ | 70,7 | 63,8 | ≈ 6,22 |
| A.05 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.06 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.07 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.08 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
| A.09 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.11 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12A | 3 phòng ngủ | 104,4 | 95,8 | ≈ 9,19 |
| A.12B | 2 phòng ngủ | 85,7 | 77,8 | ≈ 7,54 |
| A.15 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.16 | 2 phòng ngủ | 82,0 | 75,1 | ≈ 7,22 |
| A.17 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.18 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| A.01 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.03 | 1PN+ | 52,2 | 47,8 | ≈ 4,59 |
| A.03A | 2 phòng ngủ | 70,7 | 63,8 | ≈ 6,22 |
| A.05 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.06 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.07 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.08 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
| A.09 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.10 | 2 phòng ngủ | 80,7 | 74,3 | ≈ 7,10 |
| A.11 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12A | 3 phòng ngủ | 104,4 | 95,8 | ≈ 9,19 |
| A.15 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.16 | 2 phòng ngủ | 82,0 | 75,1 | ≈ 7,22 |
| A.17 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.18 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
| A.19 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.20 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| A.01 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.03 | 1PN+ | 52,2 | 47,8 | ≈ 4,59 |
| A.03A | 2 phòng ngủ | 70,7 | 63,8 | ≈ 6,22 |
| A.05 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.06 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.07 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.08 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
| A.09 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.10 | 2 phòng ngủ | 80,7 | 74,3 | ≈ 7,10 |
| A.11 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12A | 3 phòng ngủ | 104,4 | 95,8 | ≈ 9,19 |
| A.15 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.16 | 2 phòng ngủ | 82,0 | 75,1 | ≈ 7,22 |
| A.17 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.18 | Duplex | 167,7 | 151,5 | ≈ 14,76 |
| A.19 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.20 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| A.01 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.03 | 1PN+ | 52,2 | 47,8 | ≈ 4,59 |
| A.03A | 2 phòng ngủ | 70,7 | 63,8 | ≈ 6,22 |
| A.05 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.06 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.07 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.08 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
| A.09 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.10 | 2 phòng ngủ | 80,7 | 74,3 | ≈ 7,10 |
| A.11 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.12A | 3 phòng ngủ | 104,4 | 95,8 | ≈ 9,19 |
| A.12B | 2 phòng ngủ | 85,7 | 77,8 | ≈ 7,54 |
| A.15 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.16 | 2 phòng ngủ | 82,0 | 75,1 | ≈ 7,22 |
| A.17 | 2 phòng ngủ | 70,0 | 63,7 | ≈ 6,16 |
| A.18 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.19 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
Tầng đỉnh — căn 3PN lớn nhất dự án và duplex thông tầng
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| A.01 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.02 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.03 | 1PN+ | 52,2 | 47,8 | ≈ 4,59 |
| A.03A | 2 phòng ngủ | 70,7 | 63,8 | ≈ 6,22 |
| A.05 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.06 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.07 | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.08 | 3 phòng ngủ | 92,0 | 83,8 | ≈ 8,10 |
| A.09 | 3 phòng ngủ | 150,9 | 138,8 | ≈ 13,28 |
| A.10 | 3 phòng ngủ | 139,9 | 128,4 | ≈ 12,31 |
| A.11 | 3 phòng ngủ | 104,4 | 95,8 | ≈ 9,19 |
| A.12 | 3 phòng ngủ | 155,7 | 142,6 | ≈ 13,70 |
| A.12A | 3 phòng ngủ | 152,0 | 139,8 | ≈ 13,38 |
| A.12B | 2 phòng ngủ | 94,9 | 86,4 | ≈ 8,35 |
| A.15 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| A.DX | Duplex | 167,7 | 151,5 | ≈ 14,76 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
Tầng có khu vực tiện ích chung của toà
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| B.01 | Studio | 35,2 | 31,9 | ≈ 3,10 |
| B.02 | 3 phòng ngủ | 120,3 | 109,6 | ≈ 10,59 |
| B.03 | 3 phòng ngủ | 104,0 | 95,4 | ≈ 9,15 |
| B.03A | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.05 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.06 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.07 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.08 | 2 phòng ngủ | 91,3 | 83,2 | ≈ 8,03 |
| B.09 | 2 phòng ngủ | 70,2 | 63,8 | ≈ 6,18 |
| B.10 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.11 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.12 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.12A | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.12B | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| B.01 | Studio | 35,2 | 31,9 | ≈ 3,10 |
| B.02 | 3 phòng ngủ | 120,3 | 109,6 | ≈ 10,59 |
| B.03 | 3 phòng ngủ | 104,0 | 95,4 | ≈ 9,15 |
| B.03A | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.05 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.06 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.07 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.08 | 2 phòng ngủ | 91,3 | 83,2 | ≈ 8,03 |
| B.09 | 2 phòng ngủ | 70,2 | 63,8 | ≈ 6,18 |
| B.10 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.11 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.12 | 2 phòng ngủ | 82,4 | 75,5 | ≈ 7,25 |
| B.12A | 1PN+ | 52,6 | 48,8 | ≈ 4,63 |
| B.12B | 3 phòng ngủ | 104,0 | 95,4 | ≈ 9,15 |
| B.15 | 3 phòng ngủ | 104,2 | 95,4 | ≈ 9,17 |
| B.16 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.17 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.18 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.19 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.20 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| B.01 | Studio | 35,2 | 31,9 | ≈ 3,10 |
| B.02 | 3 phòng ngủ | 120,3 | 109,6 | ≈ 10,59 |
| B.03 | 3 phòng ngủ | 104,0 | 95,4 | ≈ 9,15 |
| B.03A | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.05 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.06 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.07 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.08 | 2 phòng ngủ | 91,3 | 83,2 | ≈ 8,03 |
| B.09 | 2 phòng ngủ | 70,2 | 63,8 | ≈ 6,18 |
| B.10 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.11 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.12 | 2 phòng ngủ | 82,4 | 75,5 | ≈ 7,25 |
| B.12A | 1PN+ | 52,6 | 48,8 | ≈ 4,63 |
| B.12B | 3 phòng ngủ | 104,0 | 95,4 | ≈ 9,15 |
| B.15 | 3 phòng ngủ | 104,2 | 95,4 | ≈ 9,17 |
| B.16 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.17 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.18 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.19 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.20 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| B.01 | Studio | 35,2 | 31,9 | ≈ 3,10 |
| B.02 | 3 phòng ngủ | 120,3 | 109,6 | ≈ 10,59 |
| B.03 | Duplex | 191,3 | 173,9 | ≈ 16,83 |
| B.03A | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.05 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.06 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.07 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.08 | 2 phòng ngủ | 91,3 | 83,2 | ≈ 8,03 |
| B.09 | 2 phòng ngủ | 70,2 | 63,8 | ≈ 6,18 |
| B.10 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.11 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.12 | 2 phòng ngủ | 82,4 | 75,5 | ≈ 7,25 |
| B.12A | 1PN+ | 52,6 | 48,8 | ≈ 4,63 |
| B.12B | Duplex | 193,8 | 175,5 | ≈ 17,05 |
| B.15 | 3 phòng ngủ | 104,2 | 95,4 | ≈ 9,17 |
| B.16 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.17 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.18 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.19 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.20 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| B.01 | Studio | 35,2 | 31,9 | ≈ 3,10 |
| B.02 | 3 phòng ngủ | 120,3 | 109,6 | ≈ 10,59 |
| B.03 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.03A | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.05 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.06 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.07 | 2 phòng ngủ | 91,3 | 83,2 | ≈ 8,03 |
| B.08 | 2 phòng ngủ | 70,2 | 63,8 | ≈ 6,18 |
| B.09 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.10 | 2 phòng ngủ | 70,1 | 63,8 | ≈ 6,17 |
| B.11 | 2 phòng ngủ | 82,4 | 75,5 | ≈ 7,25 |
| B.12 | 1PN+ | 52,6 | 48,8 | ≈ 4,63 |
| B.12A | 3 phòng ngủ | 104,2 | 95,4 | ≈ 9,17 |
| B.12B | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.15 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.16 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.17 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.18 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
| Mã căn | Loại | Tim tường | Thông thủy | Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
| B.01 | Studio | 35,2 | 31,9 | ≈ 3,10 |
| B.02 | 3 phòng ngủ | 120,3 | 109,6 | ≈ 10,59 |
| B.03 | 3 phòng ngủ | 140,2 | 128,6 | ≈ 12,34 |
| B.03A | 3 phòng ngủ | 140,2 | 128,6 | ≈ 12,34 |
| B.05 | 2 phòng ngủ | 91,3 | 83,2 | ≈ 8,03 |
| B.06 | 2 phòng ngủ | 70,2 | 63,8 | ≈ 6,18 |
| B.07 | 3 phòng ngủ | 140,2 | 129,4 | ≈ 12,34 |
| B.08 | 3 phòng ngủ | 134,7 | 125,2 | ≈ 11,85 |
| B.09 | 3 phòng ngủ | 104,2 | 95,4 | ≈ 9,17 |
| B.10 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.11 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.12 | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.12A | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
| B.12B | 2 phòng ngủ | 70,4 | 63,8 | ≈ 6,20 |
Tầng này không có căn thuộc loại đã chọn.
Diện tích tim tường là diện tích ghi trên hợp đồng, diện tích thông thủy là diện tích sử dụng thực tế. Giá tạm tính theo đơn giá 88 triệu đồng/m² tim tường, chưa gồm VAT và phí bảo trì — không phải bảng giá chính thức.
Layout chi tiết
Imperia Sensa Park có lô gia riêng và chiều ngang căn hộ tốt hơn mặt bằng chung — 7,75m so với 7,25m thường thấy ở cùng phân khúc.
Không gian di chuyển và chiều ngang căn hộ tốt hơn: 10,5m chiều ngang, lối đi rộng 7,05m.
Không gian di chuyển rộng rãi hơn, ban công và phòng khách panorama, các phòng vuông vức.
Nhà phố trên không — thông tầng, trần cao 6,6m, không gian siêu rộng. Số lượng căn khan hiếm.
Hành lang & thang máy
Tỷ lệ thang máy trên số căn hộ tốt, giảm thời gian chờ giờ cao điểm.
Thông thoáng, đối lưu, lấy sáng tự nhiên.
Rộng rãi, cửa căn hộ không trực diện đối nhau.
Phục vụ vận chuyển hàng hóa, không ảnh hưởng thang khách.
Câu hỏi thường gặp
Dự án có 2 tòa tháp căn hộ là Sensa A và Sensa B, mỗi tòa 25 tầng. Chủ đầu tư công bố 12 mặt bằng tầng điển hình, mỗi tòa 6 mặt bằng ứng với các nhóm tầng 02, 03, 03A–09, nhóm tầng chẵn, nhóm tầng lẻ và tầng 25.
Căn Duplex thông tầng tại tòa Sensa B có diện tích tim tường 193,8 m², thông thủy 175,5 m². Căn 3 phòng ngủ lớn nhất là A.12 tại tầng 25 tòa Sensa A với 155,7 m² tim tường và 142,6 m² thông thủy.
Căn Studio mã B.01 tại tòa Sensa B, diện tích tim tường 35,2 m² và thông thủy 31,9 m². Căn này có ở hầu hết các tầng của tòa Sensa B.
Diện tích tim tường là diện tích ghi trên hợp đồng mua bán, tính từ tim của tường bao và tường ngăn căn hộ. Diện tích thông thủy là diện tích sử dụng thực tế bên trong căn hộ, thường nhỏ hơn tim tường khoảng 8 đến 10 phần trăm.
Căn Duplex nằm ở nhóm tầng 10, 12, 12B, 16, 18, 20, 22, 24 của cả hai tòa, và tầng 25 tòa Sensa A. Tòa Sensa B có 2 căn Duplex mỗi tầng thuộc nhóm này, diện tích 191,3 và 193,8 m².
Tầng 2 tòa Sensa B bố trí khu vực tiện ích chung của toà, nên số căn hộ ít hơn các tầng khác, chỉ 14 căn thay vì 20 căn.
Đăng ký tư vấn
Chuyên viên dự án sẽ liên hệ tư vấn giỏ hàng, vị trí căn và phương án tài chính phù hợp với nhu cầu của anh/chị.
Thông tin được bảo mật và chỉ dùng để tư vấn dự án.